Chuyển đến nội dung chính
Xoilac TV
Xoilac TV
GMT
Bóng đá
Bóng rổ
Live
K League 1
Đang tải...
K League 1
Trang chủ
>
Bóng đá
>
Hạng Nhất Hàn Quốc-K League 1 2023
Hạng Nhất Hàn Quốc-K League 1
Hàn Quốc
2023
Hàn Quốc
2023
25 thg 2
100%
9 thg 12
Tổng quan
Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng
Loại trực tiếp
Đội hình
Thống kê cầu thủ
Thống kê đội
Lịch sử mùa giải
2026
2025
2024
2023
2022
Hơn
Loại trực tiếp
Xem thêm
Relegation
Final
Gangwon
0:2
Câu lạc bộ bóng đá Gimpo
0:1
9 thg 12
🏆
Nhà vô địch
Gangwon
🏆
Nhà vô địch
Gangwon
Giải đấu hàng đầu
UEFA Champions League
Ngoại hạng Anh
LaLiga
Serie A
Bundesliga
Ligue 1
Série A Brazil
Copa Libertadores
Copa do Brasil
Cúp C2 châu Âu
Tất cả giải đấu
Hàn Quốc
Bóng đá
3
Hạng Nhất Hàn Quốc-K League 1
17 thg 10, 2026
Ulsan HD
07:30
Bucheon FC
18 thg 10, 2026
Đại Trấn
05:00
Gwangju FC
18 thg 10, 2026
Jeonbuk
05:00
Jeju United FC
Giải hạng nhất quốc gia Hàn Quốc
17 thg 10, 2026
Daegu FC
05:00
Cheongju
17 thg 10, 2026
Thành Nam
05:00
Suwon FC
17 thg 10, 2026
Yongin
07:30
Ansan Greeners
Giải hạng hai quốc gia
31 thg 10, 2026
Chuncheon
05:00
Busan Kyotong
31 thg 10, 2026
Gangneung
05:00
Yangpyeong
31 thg 10, 2026
Công dân Dangjin
05:00
Công dân Siheung
Xoilac TV | Hạng Nhất Hàn Quốc-K League 1 2023 - Lịch đấu, Bảng xếp hạng và Thống kê
Giới thiệu về Hạng Nhất Hàn Quốc-K League 1
Mùa giải
2023
Vòng hiện tại
34
Các đội tham dự
14
Lịch thi đấu và kết quả
Bảng xếp hạng
Thống kê đội
Thống kê cầu thủ
Xem thêm
Thu gọn
Các trận đã kết thúc gần đây
9 thg 12
Suwon FC 5:2 Busan
9 thg 12
Gangwon 2:1 Câu lạc bộ bóng đá Gimpo
6 thg 12
Câu lạc bộ bóng đá Gimpo 0:0 Gangwon
Lịch thi đấu
Vòng đấu 34
Xem thêm
6 thg 12, 2023
Busan
2 - 1
Suwon FC
6 thg 12, 2023
Câu lạc bộ bóng đá Gimpo
0 - 0
Gangwon
9 thg 12, 2023
Gangwon
2 - 1
Câu lạc bộ bóng đá Gimpo
9 thg 12, 2023
Suwon FC
5 - 2
Busan
Đội hình
Xem thêm
7.15
1 Kim Kyeong-min
7.13
13 Doo Hyun-Seok
7.1
55 T. Letschert
7.18
4 Park Jin-Seob
7.37
5 A. Grant
7.29
8 Paik Seung-Ho
7.28
40 Ki Sung-Yueng
7.29
8 Yoon Bit-Garam
7.43
10 Reis
7.11
33 Yuri Tanque
7.12
9 Tiago Orobo
7.15
1 Kim Kyeong-min
7.13
13 Doo Hyun-Seok
7.1
55 T. Letschert
7.18
4 Park Jin-Seob
7.37
5 A. Grant
7.29
8 Paik Seung-Ho
7.28
40 Ki Sung-Yueng
7.29
8 Yoon Bit-Garam
7.43
10 Reis
7.11
33 Yuri Tanque
7.12
9 Tiago Orobo